Best Seller
| NỘI DUNG | THÔNG SỐ |
| Năng suất sinh hơi định mức | ≤ 100kg/h |
| Kiểu nồi hơi | ghi tĩnh |
| Áp suất thiết kế | 2 đến15 kg/cm2 |
| Áp suất làm việc | 2 đến 15 kg/cm2 |
| Áp suất thử thủy lực | 6 đến 25 kg/cm2 |
| Nhiệt độ hơi bão hoà | 135 độ C đến 215 độ C tùy theo nồi hơi |
| Nhiên liệu đốt | Kết hợp 2 loại: Than Kiple + củi |
| Chế độ vận hành | Cấp nước tự động. Tự động dừng nồi khi có sự cố |
| Nhiệt độ nước vào | 30 độ C – 120 độ C |
| Bình góp hơi | ≤ 3000 lít tùy theo nồi hơi |
Nồi hơi đốt than kiểu đứng được ứng dụng trong một số trường hợp sau:
| Công nghệ sản xuất | Dùng để tạo hơi nước cho các ngành công nghiệp: sản xuất xi măng, sản xuất giấy, luyện kim, dược phẩm,... |
| Nhiệt luyện và chế biến | Dùng trong luyện kim chế tạo và chế biến hợp kim |
| Thực phẩm và dược phẩm | Dùng để chưng cất, sấy khô, nấu chín... |
| NỘI DUNG | THÔNG SỐ |
| Năng suất sinh hơi định mức | ≤ 100kg/h |
| Kiểu nồi hơi | ghi tĩnh |
| Áp suất thiết kế | 2 đến15 kg/cm2 |
| Áp suất làm việc | 2 đến 15 kg/cm2 |
| Áp suất thử thủy lực | 6 đến 25 kg/cm2 |
| Nhiệt độ hơi bão hoà | 135 độ C đến 215 độ C tùy theo nồi hơi |
| Nhiên liệu đốt | Kết hợp 2 loại: Than Kiple + củi |
| Chế độ vận hành | Cấp nước tự động. Tự động dừng nồi khi có sự cố |
| Nhiệt độ nước vào | 30 độ C – 120 độ C |
| Bình góp hơi | ≤ 3000 lít tùy theo nồi hơi |
0979.208.509
0979.856.196